| | String

Function String trong JavaScript

@
Function String trong JavaScript là đại diện của các giá trị trị dạng chuỗi, ví dụ: '123', 'this is string',…
Function String giúp chúng ta chuyển đổi từ các giá trị khác sang giá trị dạng chuỗi (String).

Cách khai báo một biến chứa chuỗi kí tự:
Một biến chứa chuỗi (String) là một biến chứa các chuỗi kí được để trong các dấu: ' (nháy đơn), " nháy kép và dấu `, đối với dấu ` bạn có thể để các biến ở bên trong nó (lưu ý là một số trình duyệt không hỗ trợ sẽ gây ra lỗi).
var a = 'abc';
//typeof a == String
var b = "abc";
//typeof b == String

var c = `${a} đẹp trai`;
//c == 'abc đẹp trai'

Ví dụ chuyển giá trị của các biến thành kiểu String:
var a = 123, b = true, c = null;
var aa = String(a);
//aa == 123, typeof aa == string
var bb = String(b);
//bb == true, typeof bb == string
var cc = String(c);
//cc == null, typeof cc == string

Ví dụ cách nối chuỗi, trong JavaScript bạn có thể nối chuỗi bằng dấu cộng hoặc prototype concat:
var a = '69';
var b = 'on';
var c = 'js';

(a + b + c);
// 69onjs;
a.concat(b, c);
// 69onjs

Các kí tự đặc biệt:
Lưu ý: trong JavaScript bạn không được phép xuống dòng trong các chuỗi kí tự mà phải viết kí tự xuống dòng bằng '\n';
  • \\
  • dấu gặch chéo ngược.
  • \0
  • kí tự NULL.
  • \'
  • dấu nháy đơn.
  • \"
  • dấu nháy kép.
  • \n
  • kí tự xuống dòng.
  • \r
  • kí tự quay đầu dòng (U+000D).
  • \v
  • kí tự vertical tab (U+000B).
  • \t
  • kí tự tab (U+0009).
  • \f
  • kí tự phân trang (U+000C).
  • \b
  • khoảng trống.
  • \uXXXX
  • kí tự dạng Unicode.
  • \xXX
  • Các kí tự Latin.

Các thuộc tính của function String:
  • prototype
  • Đối tượng này là prototype của String, bạn có thể thêm chức năng mới vào đây

Prototype của function String:
  • constructor
  • Trả lại: function String
  • length
  • Trả về độ dài của chuỗi,
    Ví dụ: var a = '123', b = a.length;
    //b == 3
  • trim()
  • Xóa các kí tự khoảng trống, tương đương \s trong Regular Expressions
  • repeat(n)
  • Lặp lại một từ n lần
  • toString()
  • Trả về một chuỗi biểu diễn đối tượng đã xác định
  • valueOf()
  • Trả về giá trị gốc của đối tượng đã xác định

function indexOf(a), tìm kiếm chỉ mục đầu tiên của chuỗi a được truyền vào function trong chuỗi mẹ của nó, nếu tìm thấy trả lại vị trí đó, nếu không tìm thấy trả lại -1.
function lastIndexOf(a), giống function indexOf, nhưng nó tìm chỉ mục cuối cùng của chuỗi được truyền vào.
var a = 'onjs love you, onjs love It.';
a.indexOf('love'));
// 5
a.lastIndexOf('love'));
// 20

Cắt một chuỗi với slice, substr và substring:
  • slice(a,b)
  • Cắt một chuỗi từ chỉ mục a đến chỉ mục b, nếu b là số nguyên âm sẽ cắt đến độ dài của chuỗi cộng với b
  • substr(a,b)
  • Cắt một chuỗi từ chỉ mục a đến khi số kí tự cắt được có độ dài bằng b hoặc kết thúc, nếu a là số nguyên âm sẽ cắt từ độ dài của chuỗi cộng với a
  • substring(a,b)
  • Cắt một chuỗi từ chỉ mục a đến chỉ mục b

Ví dụ: nếu không truyền dữ liệu vào biến b thì cả 3 function trên đều cắt từ a cho đến hết chuỗi.
var s = '123456789';
s.slice(2, 5);
// 345
s.slice(2, -1);
// 345678

s.substr(2, 5);
// 34567
s.substr(-4, 3);
// 678

s.substring(2, 5);
// 345

s.slice(1);
// 23456789
s.sustr(-3);
// 789

Chuyển đổi kiểu chữ: IN HOA và in thường.
  • toUpperCase()
  • Chuyển chuỗi thành chữ IN HOA
  • toLowerCase()
  • Chuyển chuỗi thành chữ in thường
  • toLocaleUpperCase()
  • Chuyển chuỗi thành chữ IN HOA (có thể không chuyển đổi hoàn toàn với một số ngôn ngữ)
  • toLocaleLowerCase()
  • Chuyển chuỗi thành chữ in thường (có thể không chuyển đổi hoàn toàn với một số ngôn ngữ)

var a = 'Onjs.me';
a.toUpperCase();
// ONJS.ME
a.toLowerCase();
// onjs.me

function charAt(a), trả lại kí tự tương ứng với chỉ mục đã cho:
var a = 'abcd';
a.charAt(0);
// a
a.charAt(1);
// b
a.charAt(2);
// c

function charCodeAt(a), trả lại một số chỉ dẫn giá trị Unicode của ký tự tại chỉ mục đã cho. Mã Unicode chỉ dãy từ 0 tới 1,114,111. Các điểm 128 mã Unicode đầu tiên là một so khớp trực tiếp của mã hóa ký tự ASCII. charCodeAt luôn luôn trả về một giá trị mà nhỏ hơn 65,536.
var a = 'abcd';
a.charCodeAt(0);
// 97
a.charCodeAt(1);
// 98
a.charCodeAt(2);
// 99

function concat(a,b,…), nối một chuỗi với các chuỗi được truyền vào trong function.
var a = '69';
a.concat('onjs', ' ', 'IT');
// 69onjs IT

function localeCompare(a), trả lại một số chỉ dẫn có hay không một chuỗi tham chiếu ở trước hoặc sau hoặc giống với chuỗi đã cho trong thứ tự đã phân loại.
Giá trị được trả lại:
0 − Nếu chuỗi so khớp là 100%.
1 − Không có sự so khớp, và giá trị tham số ở trước giá trị của chuỗi trong thứ tự đã phân loại.
-1 − Không có sự so khớp, và giá trị tham số ở sau giá trị của chuỗi trong thứ tự đã phân loại.
var a = 'onjs love you, onjs love It.';
a.localeCompare('abc');
// 1
a.localeCompare('xyz');
// -1

Đọc tiếp: Function String: prototype phần 2
  this.alter   ·   1   ·  
😂Smileys List   ·   ×